Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Bà Rịa Vũng Tàu được cập nhật tại hệ thống thương mại thép lớn nhất cả nước BAOGIATHEPXAYDUNG.NET , hệ thống chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép, vật liệu xây dựng công trình.

Bảng giá sắt thép xây dựng tại Bà Rịa Vũng Tàu tháng 04/2026
Giá thép xây dựng tại Vũng Tàu thay đổi liên tục theo nhu cầu thị trường, sau đây hệ thống chúng tôi tin gửi tới khách hàng bảng báo giá thép xây dựng tại Vũng Tàu mới nhất hôm nay, cập nhật tháng 04/2026 kính mời quý khách hàng tham khảo :
Bảng báo giá thép Việt Nhật tại Vũng Tàu
Báo giá có thể thay đổi liên tục, liên hệ hotline để nhận giá chính xác
| Thép Việt Nhật - Vinakyoei | ĐVT | Thép Việt Nhật CB3 | Thép Việt Nhật CB4 |
|---|---|---|---|
| Thép Việt Nhật phi 6 | Kg | 14.400 | 14.400 |
| Thép Việt Nhật phi 8 | Kg | 14.400 | 14.400 |
| Thép Việt Nhật phi 10 | Cây | 100.800 | 102.200 |
| Thép Việt Nhật phi 12 | Cây | 143.700 | 145.700 |
| Thép Việt Nhật phi 14 | Cây | 195.800 | 198.500 |
| Thép Việt Nhật phi 16 | Cây | 255.700 | 260.000 |
| Thép Việt Nhật phi 18 | Cây | 323.700 | 328.000 |
| Thép Việt Nhật phi 20 | Cây | 399.700 | 405.000 |
| Thép Việt Nhật phi 22 | Cây | 482.900 | 489.600 |
| Thép Việt Nhật phi 25 | Cây | 629.200 | 638.000 |
| Thép Việt Nhật phi 28 | Cây | 800.000 | |
| Thép Việt Nhật phi 32 | Cây | 1.031.000 |
Bảng báo giá thép Hòa Phát tại Vũng Tàu
Báo giá có thể thay đổi liên tục, liên hệ hotline để nhận giá chính xác
| Thép Hòa Phát | ĐVT | Thép Hòa Phát CB300 | Thép Hòa Phát CB400 |
|---|---|---|---|
| Thép Hòa Phát phi 6 | Kg | 12.900 | 12.900 |
| Thép Hòa Phát phi 8 | Kg | 12.900 | 12.900 |
| Thép Hòa Phát phi 10 | Cây | 80.300 | 89.000 |
| Thép Hòa Phát phi 12 | Cây | 124.000 | 127.000 |
| Thép Hòa Phát phi 14 | Cây | 170.800 | 174.000 |
| Thép Hòa Phát phi 16 | Cây | 223.000 | 229.000 |
| Thép Hòa Phát phi 18 | Cây | 295.000 | 299.000 |
| Thép Hòa Phát phi 20 | Cây | 348.000 | 357.000 |
| Thép Hòa Phát phi 22 | Cây | 430.000 | 430.000 |
| Thép Hòa Phát phi 25 | Cây | 562.000 | |
| Thép Hòa Phát phi 28 | Cây | 708.000 | |
| Thép Hòa Phát phi 32 | Cây | 925.000 |
Bảng báo giá thép Việt Mỹ tại Vũng Tàu
Báo giá có thể thay đổi liên tục, liên hệ hotline để nhận giá chính xác
| Thép VAS Việt Mỹ | ĐVT | Thép Việt Mỹ CB300 | Thép Việt Mỹ CB400 |
|---|---|---|---|
| Thép Việt Mỹ phi 6 | Kg | 12.700 | 12.700 |
| Thép Việt Mỹ phi 8 | Kg | 12.700 | 12.700 |
| Thép Việt Mỹ phi 10 | Cây | 79.000 | 89.000 |
| Thép Việt Mỹ phi 12 | Cây | 124.000 | 126.000 |
| Thép Việt Mỹ phi 14 | Cây | 170.000 | 173.000 |
| Thép Việt Mỹ phi 16 | Cây | 216.000 | 227.000 |
| Thép Việt Mỹ phi 18 | Cây | 282.000 | 287.000 |
| Thép Việt Mỹ phi 20 | Cây | 347.000 | 355.000 |
| Thép Việt Mỹ phi 22 | Cây | 429.000 | |
| Thép Việt Mỹ phi 25 | Cây | 558.000 | |
| Thép Việt Mỹ phi 28 | Cây | 703.000 | |
| Thép Việt Mỹ phi 32 | Cây | 918.000 |
Bảng báo giá thép Pomina tại Vũng Tàu
Báo giá có thể thay đổi liên tục, liên hệ hotline để nhận giá chính xác
| Thép Pomina | ĐVT | Thép Pomina CB300V | Thép Pomina CB400V |
|---|---|---|---|
| Thép Pomina phi 6 | Kg | 13.400 | 13.400 |
| Thép Pomina phi 8 | Kg | 13.400 | 13.400 |
| Thép Pomina phi 10 | Cây | 85.400 | 97.700 |
| Thép Pomina phi 12 | Cây | 133.500 | 139.000 |
| Thép Pomina phi 14 | Cây | 184.500 | 189.500 |
| Thép Pomina phi 16 | Cây | 237.300 | 247.600 |
| Thép Pomina phi 18 | Cây | 304.500 | 313.000 |
| Thép Pomina phi 20 | Cây | 376.000 | 387.000 |
| Thép Pomina phi 22 | Cây | 467.000 | |
| Thép Pomina phi 25 | Cây | 607.000 | |
| Thép Pomina phi 28 | Cây | 764.000 | |
| Thép Pomina phi 32 | Cây | 999.000 |
Bảng báo giá thép Miền Nam tại Vũng Tàu
Báo giá có thể thay đổi liên tục, liên hệ hotline để nhận giá chính xác
| Thép Miền Nam Vnsteel | ĐVT | Thép Miền Nam CB300 | Thép Miền Nam CB400 |
|---|---|---|---|
| Thép Miền Nam phi 6 | kg | 13.400 | 13.400 |
| Thép Miền Nam phi 8 | kg | 13.400 | 13.400 |
| Thép Miền Nam phi 10 | Cây | 85.400 | 97.700 |
| Thép Miền Nam phi 12 | Cây | 133.500 | 139.000 |
| Thép Miền Nam phi 14 | Cây | 184.500 | 189.500 |
| Thép Miền Nam phi 16 | Cây | 237.300 | 247.600 |
| Thép Miền Nam phi 18 | Cây | 304.500 | 313.000 |
| Thép Miền Nam phi 20 | Cây | 376.000 | 387.000 |
| Thép Miền Nam phi 22 | Cây | 467.000 | |
| Thép Miền Nam phi 25 | Cây | 607.000 | |
| Thép Miền Nam phi 28 | Cây | 764.000 | |
| Thép Miền Nam phi 32 | Cây | 999.000 |
Bảng báo giá thép Tung Ho tại Vũng Tàu
Báo giá có thể thay đổi liên tục, liên hệ hotline để nhận giá chính xác
| Tên Hàng Hóa | ĐVT | Thép Tung Ho CB300 | Thép Tung Ho CB400 |
|---|---|---|---|
| Thép phi 6 | kg | 15.300 | 15.300 |
| Thép phi 8 | kg | 15.300 | 15.300 |
| Thép phi 10 | Cây dài 11,7m | 100.000 | 110.000 |
| Thép phi 12 | Cây dài 11,7m | 150.000 | 160.000 |
| Thép phi 14 | Cây dài 11,7m | 200.000 | 210.000 |
| Thép phi 16 | Cây dài 11,7m | 260.000 | 270.000 |
| Thép phi 18 | Cây dài 11,7m | 340.000 | 350.000 |
| Thép phi 20 | Cây dài 11,7m | 420.000 | 430.000 |
| Thép phi 22 | Cây dài 11,7m | 510.000 | 520.000 |
| Thép phi 25 | Cây dài 11,7m | 690.000 | |
| Thép phi 28 | Cây dài 11,7m | 850.000 | |
| Thép phi 32 | Cây dài 11,7m | 1.100.000 |
Bạn đọc chú ý : Bảng giá sắt phía trên của chúng tôi chỉ mang tính tham khảo. Do giá thép xây dựng có thể thay đổi theo từng ngày, thậm chí là từng giờ. Chính vì thế, để nhận bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Vũng Tàu chi tiết nhất cho công trình của mình, quý bạn hãy gọi cho chúng tôi theo thông tin phía dưới nhé.
Trong đó :
- Báo giá sắt xây dựng tại Vũng Tàu trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
- Đơn giá thép xây dựng trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
- Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
- Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
- Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
- Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
- Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
- Rất hân hạnh được phục vụ quý khách.

Xem thêm :
BAOGIATHEPXAYDUNG.NET tự hào là hệ thống thương mại thép hàng đầu, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác để đôi bên cùng phát triển. Là một tập thể trẻ nên phong cách kinh doanh của chúng tôi dựa trên các yếu tố:
- Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
- Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
- Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.
BAOGIATHEPXAYDUNG.NET – cung cấp cho nhiều tỉnh thành khác như : Hà Nội, Lào Cai, Bắc Giang, Ninh Bình, Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Đà Nẵng, Lâm Đồng, TP Hồ Chí Minh, Đắc Nông, Đăk Lak, Gia Lai, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cần Thơ, Kiên Giang, Sóc Trăng, Đồng Tháp, Bạc Liêu, Hậu Giang, An Giang, Cà Mau, Kiêng Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long … và các tỉnh thành khác.
Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.NET xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công và thịnh vượng !!!

Gửi thông tin chi tiết, nhận ngay báo giá trong 15 phút!