0935.059.555

Giá thép xây dựng hôm nay

Giá sắt thép xây dựng hôm nay, cùng với các thông tin về các thương hiệu sắt thép hôm nay sẽ được hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.NET thông tin đến khách hàng, xin mời xem tiếp !

<I> Một số thông tin sơ bộ về các loại sắt thép xây dựng phổ biến

Đại lý thép xây dựng - BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
Đại lý thép xây dựng – BAOGIATHEPXAYDUNG.NET

1 Các hãng thép xây dựng được dùng nhiều nhất !

Thương hiệu thép xây dựng nào được dùng nhiều nhất ? Nắm rõ thông tin, lựa chọn chính xác.

Trên thị trường xây dựng Việt Nam hiện nay, có rất nhiều thương hiệu sắt thép, từ nam ra bắc và cả các thương hiệu đến từ nước ngoài.

Sau đây chúng tôi xin liệt kê một số hãng thép được dùng nhiều nhất trên thị trường hiện nay :

  • Thép xây dựng Việt Nhật Vina Kyoei
  • Thép xây dựng Pomina
  • Thép xây dựng Miền Nam Vnsteel
  • Thép xây dựng Hòa Phát
  • Thép xây dựng Việt Mỹ VAS
  • Thép xây dựng Tung Ho THSVC
  • Thép xây dựng Đông Nam Á JPS
  • Thép xây dựng Tây Đô

Trên đây là các hãng thép ở khu vực miền nam, miền tây, mà đơn vị mình cấp nhiều nhất, thì ở khu vực miền bắc còn có thêm :

  • Thép xây dựng Nhật Kyoei
  • Thép xây dựng Shengli – Thép Mỹ VMS
  • Thép xây dựng Việt Ý VIS
  • Thép xây dựng Việt Đức VGS
  • Thép xây dựng Thái Nguyên – Thép Tisco
  • Thép xây dựng Việt Úc VUS

Trên thị trường thì khá là đa dạng. Tất nhiên đã được sản xuất và lưu hàng thì chất lượng thép là vấn đề không thể bàn cãi. Các hãng thép chỉ khác nhau về đa dạng quy cách, mác thép, và đơn giá khách nhau thì tất nhiên chất lượng cũng có phần chênh lệch, nên cần xem tiếp bên dưới !

Nhà phân phối thép xây dựng cấp 1 - BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
Nhà phân phối thép xây dựng cấp 1 – BAOGIATHEPXAYDUNG.NET

2 Có các mác thép xây dựng nào ?

Công trình nên dùng thép xây dựng mác bao nhiêu ? Việc lựa chọn đúng mác sắt thép phù hợp, sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình.

Không phải tự nhiên mà trong cùng một hãng thép xây dựng, cũng phân ra nhiều mác thép khác nhau.

Mác thép là gì ? Mác thép được hiểu đơn giản là độ đàn hồi, độ chịu lực, độ kéo, độ nén khác nhau trong các mác thép. Mác càng cao thì tất nhiên chất lượng càng cao.

Việc lựa chọn mác thép nào cho công trình, tùy thuộc vào bên kỹ thuật xây dựng thiết kế kết cấu ra sao, để có sự lựa chọn phù hợp.

Dưới đây là một số mác thép xây dựng trên thị trường hiện nay !

  • Thép cuộn bao gồm : CT3, CB240 – T, CB300 – T, SAE 1006, SAE 1008
  • Thép cây xây dựng hay còn gọi là thép thanh vằn bao gồm SD295, CB300 – V, SD390, CB400 – V, SD490, – CB500 – V, Gr40, Gr60 và một số mác thép theo tiêu chuẩn nước ngoài.

3 Độ lớn thanh thép thông dụng

Các hãng thép hiện nay sản xuất đa phần đây đủ kích cỡ, trong đó thì thép thanh xây dựng mặc định luôn luôn có độ dài là 11,7 m / cây. Thép cuộn xây dựng đóng bó tùy theo hãng từ 70 kg/cuộn đến 2,5 tấn/cuộn.

  • Thép cuộn tròn trơn xây dựng bao gồm thép D6, D8, D10, D12, D14, D16 tùy hãng.
  • Thép cuộn vằn xây dựng thì chỉ có một số hãng có sản xuất, độ lớn bao gồm D6, D8, D10, D12, D14, D16.
  • Thép cây xây dựng hay còn gọi là thép thanh vằn thì có D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D36, D40, D42 ..

<II> Giá sắt thép xây dựng hiện nay

Giá thép xây dựng hiện tại biến động liên tục theo nhu cầu của thị trường, cũng như chính sách bán hàng của nhà máy thép từng thời điểm. Dưới đây là một vài thông tin sơ bộ về giá loại vật liệu xây dựng này trên thị trường.

Giá thép xây dựng hôm nay
Giá thép xây dựng hôm nay | Gia thep xay dung hom nay

1 Tóm tắt giá thép xây dựng các hãng

Giá thép xây dựng mới nhất giúp khách hàng nắm rõ được chi phí sử dụng, nguồn vốn đầu tư, chủ động trong các hoạt động xây dựng, mua sắt vật liệu xây dựng, lên dự toán.

  • Giá thép Việt Nhật hiện tại chúng tôi nắm được là đang cao nhất trong tất cả các hãng. Giá sắt thép Việt Nhật hôm nay đang giao dịch ở mức 16.500 vnđ/kg đến 18.500 vnđ/kg trước thuế.
  • Giá thép xây dựng Pomina và thép Miền Nam có đơn giá ngang nhau, hiện đang giao dịch ở mức 16.000 vnđ/kg đến 18.000 vnđ/kg trước thuế.
  • Giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất đang giao dịch ở mức 15.500 vnđ/kg đến 17.500 vnđ/kg trước thuế.
  • Giá sắt thép Việt Mỹ VAS hôm nay đang giao dịch ở 15.000 vnđ/kg đến 17.000 vnđ/kg trước thuế.
  • Giá thép xây dựng Tung Ho hôm nay cũng đang ở mức rất tốt, tốp thép xây dựng giá rẻ của thị trường, giao dịch ở mức 14.500 vnđ/kg đến 16.500 vnđ/kg.
  • Giá thép Đông Nam Á giao dịch ở mức 15.000 vnđ/kg trước thuế, nhưng do tỷ trọng barem nhẹ ký, nên giá thành cây của nó thuộc tốp rẻ nhất thị trường.
  • Giá thép xây dựng Việt Đức tại miền bắc đang ở giá 15.500 vnđ/kg đến 17.800 vnđ/kg trước thuế.
  • Giá thép Tisco Thái Nguyên và giá thép Việt Úc cũng nằm ở mức với giá thép Việt Đức.
  • Giá thép Việt ý hôm nay sau nhiều lần biến động đang ở mức giá 15.300 vnđ/kg đến 17.600 vnđ/kg trước thuế.

Giá thép xây dựng hiện nay trên thị trường phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Giá hàng hóa biến động liên tục theo nhu cầu thị trường. Hãy cân nhắc chính xác giữa đơn giá vật tư và chất lượng thương hiệu vật tư đó.

Kho sắt thép xây dựng - BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
Kho sắt thép xây dựng – BAOGIATHEPXAYDUNG.NET

2 Quyền lợi của khách hàng khi đặt mua thép trên hệ thống

Rõ ràng, khi có nhu cầu mua sắm bất cứ thứ gì, thì đơn vị cung cấp rất quan trọng. Vậy khi mua hàng qua hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.NET, khách hàng được lợi ích gì, được đảm bảo những gì, hãy cùng liệt kê :

Đại lý thép xây dựng cấp 1 – Khi mua hàng tại hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.NET, quý khách đảm bảo nhận được hàng chính hãng, xuất trực tiếp nhà máy sản xuất, giá gốc, đầy đủ giấy tờ.

  • Kho bãi rộng lớn, xuất hàng trực tiếp từ nhà máy, sản lượn lớn đáp ứng nhu cầu.
  • Sản phẩm sắt thép xây dựng cam kết chính hãng theo báo giá, cũng như yêu cầu của khách hàng.
  • Sản phẩm có đầy đủ chứng nhận chất lượng, chứng chỉ chất lượng CO CQ đi kèm.
  • Cam kết đúng hàng, đủ chủng loại, quy cách thép như đã cao kết và thỏa thuận.
  • Vận chuyển tận nơi ở tất cả các công trình. Đối với công trình xa, hỗ trợ tìm kiếm các đơn vị chành xe giá rẻ nhất, để gửi hàng về tận nơi.
  • Cam kết giá thép xây dựng nhất thị trường.
  • Chiết khấu cho khách hàng làm công trình lớn, số lượng lấy lâu dài.

Mọi thông tin chi tiết hơn xin liên hệ phòng kinh doanh qua hotline trên website. Sau đây là bảng tổng hợp báo giá thép xây dựng hôm nay do các đại lý, nhà phân phối thuộc hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.NET đang cung cấp và phân phối ra thị trường, kính mời quý khách tham khảo :

3 Bảng báo giá sắt thép xây dựng tháng 10/2022

Bảng giá sắt xây dựng hôm nay chúng tôi gửi tới quý khách, là báo giá trực tiếp xuất hàng từ nhà máy sản xuất thép, thông qua hệ thống phân phối BAOGIATHEPXAYDUNG.NET.

Mỗi thương hiệu đều có chút khách biệt ở chất lượng, đi cùng đó là đơn giá lưu thông, phân phối trên thị trường khác nhau.

Sau đây sẽ là bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất tháng 10/2022 trên thị trường thép, vật liệu thép trong nước, kính mười quý khách tham khảo và lựa chọn được sản phẩm phù hợp. Báo giá có thể chưa đầy đủ, nếu cần thêm yêu cầu khác, hãy liên hệ hotline để được tư vấn miễn phí ngay mọi lúc !

Thép Việt Nhật - VinakyoeiĐVTThép Việt Nhật CB3Thép Việt Nhật CB4
Thép Việt Nhật phi 6Kg14.40014.400
Thép Việt Nhật phi 8Kg14.40014.400
Thép Việt Nhật phi 10Cây100.800102.200
Thép Việt Nhật phi 12Cây143.700145.700
Thép Việt Nhật phi 14Cây195.800198.500
Thép Việt Nhật phi 16Cây255.700260.000
Thép Việt Nhật phi 18Cây323.700328.000
Thép Việt Nhật phi 20Cây399.700405.000
Thép Việt Nhật phi 22Cây482.900489.600
Thép Việt Nhật phi 25Cây629.200638.000
Thép Việt Nhật phi 28Cây800.000
Thép Việt Nhật phi 32Cây1.031.000
Thép Miền Nam VnsteelĐVTThép Miền Nam CB300Thép Miền Nam CB400
Thép Miền Nam phi 6kg13.40013.400
Thép Miền Nam phi 8kg13.40013.400
Thép Miền Nam phi 10Cây85.40097.700
Thép Miền Nam phi 12Cây133.500139.000
Thép Miền Nam phi 14Cây184.500189.500
Thép Miền Nam phi 16Cây237.300247.600
Thép Miền Nam phi 18Cây304.500313.000
Thép Miền Nam phi 20Cây376.000387.000
Thép Miền Nam phi 22Cây467.000
Thép Miền Nam phi 25Cây607.000
Thép Miền Nam phi 28Cây764.000
Thép Miền Nam phi 32Cây999.000
Tên Hàng HóaĐVTThép Việt Úc CB300Thép Việt Úc CB400
Thép phi 6kg14.50014.500
Thép phi 8kg14.50014.500
Thép phi 10Cây dài 11,7m95.000106.000
Thép phi 12Cây dài 11,7m146.000151.000
Thép phi 14Cây dài 11,7m201.000207.000
Thép phi 16Cây dài 11,7m263.000272.000
Thép phi 18Cây dài 11,7m348.000352.000
Thép phi 20Cây dài 11,7m411.000424.000
Thép phi 22Cây dài 11,7m511.000
Thép phi 25Cây dài 11,7m667.000
Thép phi 28Cây dài 11,7m840.000
Thép phi 32Cây dài 11,7m1.097.000
Thép VAS Việt MỹĐVTThép Việt Mỹ CB300Thép Việt Mỹ CB400
Thép Việt Mỹ phi 6Kg12.70012.700
Thép Việt Mỹ phi 8Kg12.70012.700
Thép Việt Mỹ phi 10Cây79.00089.000
Thép Việt Mỹ phi 12Cây124.000126.000
Thép Việt Mỹ phi 14Cây170.000173.000
Thép Việt Mỹ phi 16Cây216.000227.000
Thép Việt Mỹ phi 18Cây282.000287.000
Thép Việt Mỹ phi 20Cây347.000355.000
Thép Việt Mỹ phi 22Cây429.000
Thép Việt Mỹ phi 25Cây558.000
Thép Việt Mỹ phi 28Cây703.000
Thép Việt Mỹ phi 32Cây918.000
Tên Hàng HóaĐVTThép Tung Ho CB300Thép Tung Ho CB400
Thép phi 6kg15.30015.300
Thép phi 8kg15.30015.300
Thép phi 10Cây dài 11,7m100.000110.000
Thép phi 12Cây dài 11,7m150.000160.000
Thép phi 14Cây dài 11,7m200.000210.000
Thép phi 16Cây dài 11,7m260.000270.000
Thép phi 18Cây dài 11,7m340.000350.000
Thép phi 20Cây dài 11,7m420.000430.000
Thép phi 22Cây dài 11,7m510.000520.000
Thép phi 25Cây dài 11,7m690.000
Thép phi 28Cây dài 11,7m850.000
Thép phi 32Cây dài 11,7m1.100.000
Thép PominaĐVTThép Pomina CB300VThép Pomina CB400V
Thép Pomina phi 6Kg13.40013.400
Thép Pomina phi 8Kg13.40013.400
Thép Pomina phi 10Cây85.40097.700
Thép Pomina phi 12Cây133.500139.000
Thép Pomina phi 14Cây184.500189.500
Thép Pomina phi 16Cây237.300247.600
Thép Pomina phi 18Cây304.500313.000
Thép Pomina phi 20Cây376.000387.000
Thép Pomina phi 22Cây467.000
Thép Pomina phi 25Cây607.000
Thép Pomina phi 28Cây764.000
Thép Pomina phi 32Cây999.000
Thép Hòa PhátĐVTThép Hòa Phát CB300Thép Hòa Phát CB400
Thép Hòa Phát phi 6Kg12.90012.900
Thép Hòa Phát phi 8Kg12.90012.900
Thép Hòa Phát phi 10Cây80.30089.000
Thép Hòa Phát phi 12Cây124.000127.000
Thép Hòa Phát phi 14Cây170.800174.000
Thép Hòa Phát phi 16Cây223.000229.000
Thép Hòa Phát phi 18Cây295.000299.000
Thép Hòa Phát phi 20Cây348.000357.000
Thép Hòa Phát phi 22Cây430.000430.000
Thép Hòa Phát phi 25Cây562.000
Thép Hòa Phát phi 28Cây708.000
Thép Hòa Phát phi 32Cây925.000

Một số lưu ý về báo giá :

  • Hóa đơn VAT : Báo giá sắt xây dựng đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT 10%.
  • Vận chuyển : Tùy vào cung đường và số lượng thì phí vận chuyển sẽ được công ty chúng tôi thông báo cho quý khách.
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Sản phẩm thép mới chưa qua sử dụng.
  • Phương thức giao hàng : Thép cuộn giao qua cân thực tế hoặc tem mác. Thép thanh vằn được giao qua việc thực hiện đếm cây nhân cho barem nhà máy.
  • Phương thức thanh toán : Thanh toán trước khi nhận hàng. Quý khách có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
  • Thời gian giao hàng : Với việc mạng lưới bán hàng chuyên nghiệp, điều xe trên toàn quốc, kết nối nhiều doanh nghiệp vận tải lớn. Chúng tôi đảm bảo tiến độ giao hàng nhanh chóng cho các công trình và bên thương mạ. Dự kiến tiến độ từ 1-3 ngày kể từ ngày nhận được đơn hàng.
  • Thời gian áp dụng báo giá : Chúng tôi luôn luôn cố gắng hoạt động hết công suất để cung cấp thông tin chuẩn 100%. Tuy nhiên do thị trường biến động liên tục, cộng với giá thay đổi từng ngày, thậm chí từng giờ. Nên đôi lúc chúng tôi không thể kịp thời cập nhật như mong muốn, vậy nên khi có nhu cầu mua hàng, quý khách hãy gọi trực tiếp cho hotline trên hệ thống.

Ngoài việc báo giá thép xây dựng chính hãng, chúng tôi còn cung thêm nhiều loại thép hình công nghiệp như thép hình H I U V, thép tấm, thép ống, thép hộp, cừ larsen, thép vuông đặc, thép tròn đặc, thép ray, lưới thép B40, tôn lợp, xà gồ C, xà gồ Z ….

Xem thêm : Bảng báo giá thép hình H U I V hôm nay

Liên hệ