0935.059.555

Giá thép xây dựng tháng 02/2024 đã giảm giá 15%

Mục lục

Cập nhật thông tin bảng báo giá thép xây dựng mới nhất tháng 02/2024

Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn vật liệu xây dựng chất lượng và giá trị là quan trọng đối với mọi dự án. Hệ thống BAOGIATHEPXAYDUNG.NET tự hào là đơn vị cung cấp thép xây dựng uy tín, chuyên nghiệp, với sứ mệnh đem lại giải pháp toàn diện về vật liệu xây dựng cho khách hàng.

Bài viết này sẽ đi sâu vào thông tin sản phẩm, dịch vụ bán hàng và thông tin báo giá, đặc biệt với những sản phẩm thép Pomina, thép Việt Nhật, thép Miền Nam, thép Hòa Phát, thép Việt Mỹ, thép Việt Úc, thép Tung Ho.

Giá thép xây dựng 2018 được cập nhật liên tục tại chuyên mục thép xây dựng
Giá thép xây dựng tháng [thoigian] được cập nhật liên tục tại chuyên mục thép xây dựng

Bảng báo giá thép Pomina mới nhất tháng 02/2024

Thép vằn Pomina
Thép vằn Pomina- BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
CHỦNG LOẠI BAREM ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ
Thép cuộn Pomina phi 6 14,300 vnđ/kg
Thép cuộn Pomina phi 8 14,300 vnđ/kg
Thép cây Pomina phi 10 7.22 kg/cây 14,450 vnđ/kg 104,329 vnđ/cây
Thép cây Pomina phi 12 10.39 kg/cây 14,300 vnđ/kg 148,577 vnđ/cây
Thép cây Pomina phi 14 14.16 kg/cây 14,300 vnđ/kg 202,488 vnđ/cây
Thép cây Pomina phi 16 18.49 kg/cây 14,300 vnđ/kg 264,407 vnđ/cây
Thép cây Pomina phi 18 23.40 kg/cây 14,300 vnđ/kg 334,620 vnđ/cây
Thép cây Pomina phi 20 28.90 kg/cây 14,300 vnđ/kg 413,270 vnđ/cây
Thép cây Pomina phi 22 34.87 kg/cây 14,300 vnđ/kg 498,641 vnđ/cây
Thép cây Pomina phi 25 45.05 kg/cây 14,300 vnđ/kg 644,215 vnđ/cây
Thép cây Pomina phi 28 56.63 kg/cây 14,300 vnđ/kg 809,809 vnđ/cây
Thép cây Pomina phi 32 73.83 kg/cây 14,300 vnđ/kg 1,055,769 vnđ/cây
(Giá có thể thay đổi liên tục – Liên hệ hotline để xác nhận lại giá chính xác và ưu đãi nhất)
Thép vằn Pomina
Thép vằn Pomina- BAOGIATHEPXAYDUNG.NET

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất tháng 02/2024

Giá thép Việt Nhật - BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
Giá thép Việt Nhật – BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
CHỦNG LOẠI BAREM ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Việt Nhật phi 6 15,300 vnđ/kg
Thép cuộn Việt Nhật phi 8 15,300 vnđ/kg
Thép cây Việt Nhật phi 10 7.22 kg/cây 15,450 vnđ/kg 111,549 vnđ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 12 10.39 kg/cây 15,300 vnđ/kg 158,967 vnđ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 14 14.16 kg/cây 15,300 vnđ/kg 216,648 vnđ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 16 18.49 kg/cây 15,300 vnđ/kg 282,897 vnđ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 18 23.4 kg/cây 15,300 vnđ/kg 358,020 vnđ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 20 28.9 kg/cây 15,300 vnđ/kg 442,170 vnđ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 22 34.87 kg/cây 15,300 vnđ/kg 533,511 vnđ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 25 45.05 kg/cây 15,300 vnđ/kg 689,265 vnđ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 28 56.63 kg/cây 15,300 vnđ/kg 866,439 vnđ/cây
Thép cây Việt Nhật phi 32 73.83 kg/cây 15,300 vnđ/kg 1,129,599 vnđ/cây
(Giá có thể thay đổi liên tục – Liên hệ hotline để xác nhận lại giá chính xác và ưu đãi nhất)

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất tháng 02/2024

Giá thép Miền Nam - BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
Giá thép Miền Nam – BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
CHỦNG LOẠI BAREM ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Miền Nam phi 6 14,200 vnđ/kg
Thép cuộn Miền Nam phi 8 14,200 vnđ/kg
Thép cây Miền Nam phi 10 7.22 kg/cây 14,350 vnđ/kg 103,607 vnđ/cây
Thép cây Miền Nam phi 12 10.39 kg/cây 14,200 vnđ/kg 147,538 vnđ/cây
Thép cây Miền Nam phi 14 14.16 kg/cây 14,200 vnđ/kg 201,072 vnđ/cây
Thép cây Miền Nam phi 16 18.49 kg/cây 14,200 vnđ/kg 262,558 vnđ/cây
Thép cây Miền Nam phi 18 23.40 kg/cây 14,200 vnđ/kg 332,280 vnđ/cây
Thép cây Miền Nam phi 20 28.9 kg/cây 14,200 vnđ/kg 410,380 vnđ/cây
Thép cây Miền Nam phi 22 34.87 kg/cây 14,200 vnđ/kg 495,154 vnđ/cây
Thép cây Miền Nam phi 25 45.05 kg/cây 14,200 vnđ/kg 639,710 vnđ/cây
Thép cây Miền Nam phi 28 56.63 kg/cây 14,200 vnđ/kg 804,146 vnđ/cây
Thép cây Miền Nam phi 32 73.83 kg/cây 14,200 vnđ/kg 1,048,386 vnđ/cây
(Giá có thể thay đổi liên tục – Liên hệ hotline để xác nhận lại giá chính xác và ưu đãi nhất)

Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất tháng 02/2024

Sắt thép xây dựng Hòa Phát
Sắt thép xây dựng Hòa Phát – BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
CHỦNG LOẠI BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Hòa Phát phi 6 13,650 vnđ/kg
Thép cuộn Hòa Phát phi 8 13,650 vnđ/kg
Thép cây Hòa Phát phi 10 7.22 kg/cây 13,800 vnđ/kg 99,636 vnđ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 12 10.39 kg/cây 13,650 vnđ/kg 141,824 vnđ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 14 14.16 kg/cây 13,650 vnđ/kg 193,284 vnđ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 16 18.49 kg/cây 13,650 vnđ/kg 252,389 vnđ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 18 23.40 kg/cây 13,650 vnđ/kg 319,410 vnđ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 20 28.90 kg/cây 13,650 vnđ/kg 394,485 vnđ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 22 34.87 kg/cây 13,650 vnđ/kg 475,976 vnđ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 25 45.05 kg/cây 13,650 vnđ/kg 614,933 vnđ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 28 56.63 kg/cây 13,650 vnđ/kg 773,000 vnđ/cây
Thép cây Hòa Phát phi 32 73.83 kg/cây 13,650 vnđ/kg 1,007,780 vnđ/cây
(Giá có thể thay đổi liên tục – Liên hệ hotline để xác nhận lại giá chính xác và ưu đãi nhất)

Bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất tháng 02/2024

cung cấp báo giá thép việt nhật chính hãng
Nhận biết thép việt nhật chính hãng – BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
CHỦNG LOẠI BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Việt Mỹ phi 6 13,350 vnđ/kg
Thép cuộn Việt Mỹ phi 8 13,350 vnđ/kg
Thép cây Việt Mỹ phi 10 7.22 kg/cây 13,500 vnđ/kg 97,470 vnđ/cây
Thép cây Việt Mỹ phi 12 10.39 kg/cây 13,350 vnđ/kg 138,707 vnđ/cây
Thép cây Việt Mỹ phi 14 14.16 kg/cây 13,350 vnđ/kg 189,036 vnđ/cây
Thép cây Việt Mỹ phi 16 18.49 kg/cây 13,350 vnđ/kg 246,842 vnđ/cây
Thép cây Việt Mỹ phi 18 23.40 kg/cây 13,350 vnđ/kg 312,390 vnđ/cây
Thép cây Việt Mỹ phi 20 28.90 kg/cây 13,350 vnđ/kg 385,815 vnđ/cây
Thép cây Việt Mỹ phi 22 34.87 kg/cây 13,350 vnđ/kg 465,515 vnđ/cây
Thép cây Việt Mỹ phi 25 45.05 kg/cây 13,350 vnđ/kg 601,418 vnđ/cây
Thép cây Việt Mỹ phi 28 56.63 kg/cây 13,350 vnđ/kg 756,011 vnđ/cây
Thép cây Việt Mỹ phi 32 73.83 kg/cây 13,350 vnđ/kg 985,631 vnđ/cây
(Giá có thể thay đổi liên tục – Liên hệ hotline để xác nhận lại giá chính xác và ưu đãi nhất)

Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất tháng 02/2024

Giá thép Việt Úc - BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
Giá thép Việt Úc – BAOGIATHEPXAYDUNG.NET
CHỦNG LOẠI BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ  ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Việt Úc phi 6 14,500 vnđ/kg
Thép cuộn Việt Úc phi 8 14,500 vnđ/kg
Thép cây Việt Úc phi 10 7.22 kg/cây 14,650 vnđ/kg 105,773 vnđ/cây
Thép cây Việt Úc phi 12 10.39 kg/cây 14,500 vnđ/kg 150,655 vnđ/cây
Thép cây Việt Úc phi 14 14.16 kg/cây 14,500 vnđ/kg 205,320 vnđ/cây
Thép cây Việt Úc phi 16 18.49 kg/cây 14,500 vnđ/kg 268,105 vnđ/cây
Thép cây Việt Úc phi 18 23.40 kg/cây 14,500 vnđ/kg 339,300 vnđ/cây
Thép cây Việt Úc phi 20 28.90 kg/cây 14,500 vnđ/kg 419,050 vnđ/cây
Thép cây Việt Úc phi 22 34.87 kg/cây 14,500 vnđ/kg 505,615 vnđ/cây
Thép cây Việt Úc phi 25 45.05 kg/cây 14,500 vnđ/kg 653,225 vnđ/cây
Thép cây Việt Úc phi 28 56.63 kg/cây 14,500 vnđ/kg 821,135 vnđ/cây
Thép cây Việt Úc phi 32 73.83 kg/cây 14,500 vnđ/kg 1,070,535 vnđ/cây
(Giá có thể thay đổi liên tục – Liên hệ hotline để xác nhận lại giá chính xác và ưu đãi nhất)

Bảng báo giá thép Tung Ho mới nhất tháng 02/2024

Thép Tung Ho - Thép xây dựng Tung Ho được sản xuất trên dây chuyền công nghệ bảo vệ môi trường
Thép Tung Ho – Thép xây dựng Tung Ho được sản xuất trên dây chuyền công nghệ bảo vệ môi trường
CHỦNG LOẠI BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ (VNĐ/CÂY)
Thép cuộn Tung Ho phi 6 13,350 vnđ/kg
Thép cuộn Tung Ho phi 8 13,350 vnđ/kg
Thép cây Tung Ho phi 10 7.22 kg/cây 13,500 vnđ/kg 97,470 vnđ/cây
Thép cây Tung Ho phi 12 10.39 kg/cây 13,350 vnđ/kg 138,707 vnđ/cây
Thép cây Tung Ho phi 14 14.16 kg/cây 13,350 vnđ/kg 189,036 vnđ/cây
Thép cây Tung Ho phi 16 18.49 kg/cây 13,350 vnđ/kg 246,842 vnđ/cây
Thép cây Tung Ho phi 18 23.40 kg/cây 13,350 vnđ/kg 312,390 vnđ/cây
Thép cây Tung Ho phi 20 28.90 kg/cây 13,350 vnđ/kg 385,815 vnđ/cây
Thép cây Tung Ho phi 22 34.87 kg/cây 13,350 vnđ/kg 465,515 vnđ/cây
Thép cây Tung Ho phi 25 45.05 kg/cây 13,350 vnđ/kg 601,418 vnđ/cây
Thép cây Tung Ho phi 28 56.63 kg/cây 13,350 vnđ/kg 756,011 vnđ/cây
Thép cây Tung Ho phi 32 73.83 kg/cây 13,350 vnđ/kg 985,631 vnđ/cây
(Giá có thể thay đổi liên tục – Liên hệ hotline để xác nhận lại giá chính xác và ưu đãi nhất)

Các loại mác thép phổ biến

Trong danh mục sản phẩm, BAOGIATHEPXAYDUNG.NET cung cấp đa dạng các loại mác thép phổ biến, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng trong xây dựng. Dưới đây là một số mác thép thường được sử dụng:

  • SD 295, SD 390, Gr60, Grade460, SD490, SD295, SD390, CB300-V, CB400-V, CB500-V
  • Ký hiệu CB bao gồm các mác thép: CB240, CB300V, CB400V, CB500V
  • Ký hiệu SD bao gồm các mác thép: SD295, SD390, SD490

Tiêu chuẩn hàng hóa

  • Hàng mới chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng.
  • Hàng sẵn tại kho, hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình.

Dịch vụ bán hàng

BAOGIATHEPXAYDUNG.NET không chỉ là đơn vị cung cấp sản phẩm thép uy tín mà còn chú trọng đến chất lượng dịch vụ bán hàng:

Hỗ trợ đơn hàng lớn – Giá đặc biệt ưu đãi

Đối với các đơn đặt hàng lớn, chúng tôi có những chính sách giá đặc biệt để đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.

Liên hệ hotline để nhận báo giá chi tiết

Đội ngũ nhân viên chăm sóc khách hàng của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ và cung cấp thông tin chi tiết về báo giá.

Đơn vị cung cấp thép xây dựng uy tín

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, BAOGIATHEPXAYDUNG.NET tự hào là đơn vị cung cấp thép xây dựng uy tín. Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu cho mọi công trình xây dựng.

Quý khách hàng có thể tin tưởng lựa chọn BAOGIATHEPXAYDUNG.NET là đối tác đáng tin cậy, mang đến cho bạn sự an tâm và hiệu quả cao nhất trong mọi dự án xây dựng. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí. Chúng tôi luôn sẵn lòng phục vụ bạn 24/7.

Liên hệ