Giá thép xây dựng pomina CB400V/SD390 – Thép xây dựng pomina cũng như các hãng thép khác trên thị trường đều có nhiều mác cường độ thép, cường độ chịu lực khác nhau. Trong đó có các mác thép xây dựng phổ biến nhất là CB240T, CB300V, SD295, CB400V, SD390, CB500V, SD490, GR60, B500B…
Nếu như giá thép pomina CB300V/SD295 trở nên phổ biến thì do mức độ sử dụng tuy có cao nhưng còn thấp hơn CB300V/SD295, Giá thép pomina CB400V/SD390 ít khi được cập nhật hơn.

Bảng báo giá thép xây dựng pomina CB400V/SD390
Sắt thép pomina là một trong những thương hiệu thép xây dựng nổi tiếng về chất lượng cũng như mọi tiêu chí về yêu cầu kỹ thuật khắt khe nhất trên thị trường.

Là thép xây dựng mác cường độ cao, thép pomina CB400V/SD390 được sử dụng nhiều cho các công trình dự án lớn như : chung cư, cao ốc, trường học, nhà xưởng…. các công trình lớn.

Sau đây sẽ là bảng báo giá thép xây dựng pomina mới nhất với nhóm mác cường độ CB400V, SD390 do đại lý thép pomina chúng tôi cung cấp và áp dụng tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Quý khách vui lòng tham khảo và cập nhật giá mới chính xác nhất từng ngày qua hotline : 0979.090.393 nghe máy 24/24 ( do giá sắt thép xây dựng thay đổi từng ngày ).
BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG POMINA CB400V/SD390
| STT | Tên Hàng Hóa | ĐVT | Barem kg / cây | Đơn giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép phi 6 | Kg | 13.400 | |
| 2 | Thép phi 8 | Kg | 13.400 | |
| 3 | Thép phi 10 | Cây dài 11,7m | 6.89 | 91.000 |
| 4 | Thép phi 12 | Cây dài 11,7m | 9.89 | 134.000 |
| 5 | Thép phi 14 | Cây dài 11,7m | 13.56 | 186.000 |
| 5 | Thép phi 16 | Cây dài 11,7m | 17.8 | 246.000 |
| 6 | Thép phi 18 | Cây dài 11,7m | 22.41 | 315.000 |
| 7 | Thép phi 20 | Cây dài 11,7m | 27.72 | 391.000 |
| 8 | Thép phi 22 | Cây dài 11,7m | 33.41 | 475.000 |
| 9 | Thép phi 25 | Cây dài 11,7m | 43.63 | 622.000 |
| 10 | Thép phi 28 | Cây dài 11,7m | 54.96 | 782.000 |
| 11 | Thép phi 32 | Cây dài 11,7m | 71.74 | 1.025.000 |
| 12 | Đinh & kẽm buộc | Kg |
| Thép Pomina | ĐVT | Thép Pomina CB300V | Thép Pomina CB400V |
|---|---|---|---|
| Thép Pomina phi 6 | Kg | 13.400 | 13.400 |
| Thép Pomina phi 8 | Kg | 13.400 | 13.400 |
| Thép Pomina phi 10 | Cây | 85.400 | 97.700 |
| Thép Pomina phi 12 | Cây | 133.500 | 139.000 |
| Thép Pomina phi 14 | Cây | 184.500 | 189.500 |
| Thép Pomina phi 16 | Cây | 237.300 | 247.600 |
| Thép Pomina phi 18 | Cây | 304.500 | 313.000 |
| Thép Pomina phi 20 | Cây | 376.000 | 387.000 |
| Thép Pomina phi 22 | Cây | 467.000 | |
| Thép Pomina phi 25 | Cây | 607.000 | |
| Thép Pomina phi 28 | Cây | 764.000 | |
| Thép Pomina phi 32 | Cây | 999.000 |
Quý khách hàng lưu ý :
Tại thời điểm quý khách xem báo giá này có thể đơn giá trên thị trường đã thay đổi do bảng báo giá chỉ được cập nhật duy nhất và 1 lần đầu tiên. Vây nên khi có nhu cầu mua thép xây dựng pomina CB400V/SD390 hoặc bất kỳ loại sắt thép xây dựng nào, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tới phòng kinh doanh qua số hotline : 0979.090.393 hoặc gửi yêu cầu nhanh và miễn phí ” tại đây ” .
Chính sách bán hàng :
- Toàn bộ vật liệu sắt thép xây dựng khi đặt hàng tại công ty chúng tôi đều được miễn phí vận chuyển về tận chân công trình ở bất cứ đâu khi nhận được báo giá.
- Là đại lý thép pomina cấp 1 hàng đầu tại Việt Nam nên đơn giá thép của chúng tôi luôn ở mức cạnh tranh nhất trên thị trường.
- Khách hàng đặt hàng luôn có hợp đồng rõ ràng ( nếu cần ) và vận chuyển nhanh chóng về công trình trong thời gian sớm nhất sau khi đặt hàng.
- Thanh toán : Quý khách có thể hoàn toàn chủ động phương thức thanh toán sao cho hợp lý, có thể bằng tiền mặt, chuyển khoản tại ngân hàng hoặc internet banking…..
Rất hân hạnh được phục vụ và mong sớm nhận được đơn đặt hàng của quý khách, kính chúc quý khách sức khỏe và thành đạt, !!!

Gửi thông tin chi tiết, nhận ngay báo giá trong 15 phút!