Giá sắt thép tháng 10 năm 2017 có xu hướng giảm nhưng còn ở mức cao !

Giá sắt thép xây dựng tháng 10 năm 2017 có xu hướng giảm nhưng còn ở mức cao – theo BAOGIATHEPXAYDUNG.NET

Giá thép xây dựng mới nhất hôm nay
Kho thép thanh vằn, thép tròn trơn của ĐÔNG DƯƠNG SG | Nhận báo giá thép xây dựng mới nhất – Call : 0888.197.666 PKD

Giá sắt thép xây dựng trong thời gian vừa qua có sự biến động tăng mạnh. Vào thời điểm giữa năm 2017, cụ thể là tháng 8 và tháng 9 năm 2017, giá sắt thép tăng cao. Đế đầu tháng 10, giá sắt thép đầu tháng 10 vẫn tiếp tục đà tăng mạnh, có lúc đạt 16.000.000/ tấn. Nhưng chỉ sau ít ngày, giá sắt thép tháng 10 đã có xu hướng hạ nhiệt, tuy nhiên vẫn ở mức cao. Hôm nay BAOGIATHEPXAYDUNG.NET thuộc công ty ĐÔNG DƯƠNG SG xin chân thành gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép xây dựng 11/10/2017 mà công ty chúng tôi đang áp dụng, kính mời đón xem.

ĐÔNG DƯƠNG SG chuyên cung cấp báo giá sắt thép, vật liệu xây dựng trên toàn quốc. Cập nhật báo giá thép hàng ngày tại chuyên mục ” Bảng Giá Sắt Thép ” và giá cát đá tại ” Giá Cát Đá Xây Dựng 24h

Bảng báo giá thép xây dựng pomina – Việt ý

 STT CHỦNG LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ/KG ĐƠN GIÁ/CÂY
 1  Thép phi 6  Kg  13.250
 2  Thép phi 8  Kg  13.250
 3  Thép phi 10  Cây dài 11,7m  82.500
 4  Thép phi 12  Cây dài 11,7m  129.500
 5  Thép phi 14  Cây dài 11,7m  175.200
 6  Thép phi 16  Cây dài 11,7m  229.500
 7  Thép phi 18  Cây dài 11,7m  290.000
 8  Thép phi 20  Cây dài 11,7m  358.000
 9  Thép phi 22  Cây dài 11,7m  447.000
 10  Thép phi 25  Cây dài 11,7m  583.000
 11  Thép phi 28  Cây dài 11,7m  liên hệ
 12  Thép phi 32  Cây dài 11,7m  liên hệ

Bảng báo giá thép xây dựng việt nhật – vina kyoei

 STT CHỦNG LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ/KG ĐƠN GIÁ/CÂY
 1  Thép phi 6  Kg  13.500
 2  Thép phi 8  Kg  13.500
 3  Thép phi 10  Cây dài 11,7m  93.000
 4  Thép phi 12  Cây dài 11,7m  133.000
 5  Thép phi 14  Cây dài 11,7m  181.000
 6  Thép phi 16  Cây dài 11,7m  237.000
 7  Thép phi 18  Cây dài 11,7m  299.000
 8  Thép phi 20  Cây dài 11,7m  370.000
 9  Thép phi 22  Cây dài 11,7m  447.000
 10  Thép phi 25  Cây dài 11,7m  583.000
 11  Thép phi 28  Cây dài 11,7m  liên hệ
 12  Thép phi 32  Cây dài 11,7m  liên hệ

Bảng báo giá thép xây dựng hòa phát

 STT CHỦNG LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ/KG ĐƠN GIÁ/CÂY
 1  Thép phi 6  Kg  13.100
 2  Thép phi 8  Kg  13.100
 3  Thép phi 10  Cây dài 11,7m  81.000
 4  Thép phi 12  Cây dài 11,7m  127.000
 5  Thép phi 14  Cây dài 11,7m  173.000
 6  Thép phi 16  Cây dài 11,7m  227.000
 7  Thép phi 18  Cây dài 11,7m  285.000
 8  Thép phi 20  Cây dài 11,7m  350.000
 9  Thép phi 22  Cây dài 11,7m  420.000
 10  Thép phi 25  Cây dài 11,7m  570.000
 11  Thép phi 28  Cây dài 11,7m  710.000
 12  Thép phi 32  Cây dài 11,7m  902.000

Bảng báo giá thép xây dựng miền nam – thép V xây dựng miền nam

 STT CHỦNG LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ/KG ĐƠN GIÁ/CÂY
 1  Thép phi 6  Kg  13.000
 2  Thép phi 8  Kg  13.000
 3  Thép phi 10  Cây dài 11,7m  80.000
 4  Thép phi 12  Cây dài 11,7m  127.000
 5  Thép phi 14  Cây dài 11,7m  172.000
 6  Thép phi 16  Cây dài 11,7m  225.000
 7  Thép phi 18  Cây dài 11,7m  285.000
 8  Thép phi 20  Cây dài 11,7m  354.000
 9  Thép phi 22  Cây dài 11,7m  430.000
 10  Thép phi 25  Cây dài 11,7m  535.000
 11  Thép phi 28  Cây dài 11,7m  liên hệ
 12  Thép phi 32  Cây dài 11,7m  liên hệ

Bảng báo giá thép việt mỹ – VAS

 STT CHỦNG LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ/KG ĐƠN GIÁ/CÂY
 1  Thép phi 6  Kg  13.000
 2  Thép phi 8  Kg  13.000
 3  Thép phi 10  Cây dài 11,7m  79.000
 4  Thép phi 12  Cây dài 11,7m  125.000
 5  Thép phi 14  Cây dài 11,7m  172.000
 6  Thép phi 16  Cây dài 11,7m  225.000
 7  Thép phi 18  Cây dài 11,7m  284.000
 8  Thép phi 20  Cây dài 11,7m  353.000
 9  Thép phi 22  Cây dài 11,7m  425.000
 10  Thép phi 25  Cây dài 11,7m  570.000
 11  Thép phi 28  Cây dài 11,7m  liên hệ
 12  Thép phi 32  Cây dài 11,7m  liên hệ

Bảng báo giá thép đông nam á

 STT CHỦNG LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ/KG ĐƠN GIÁ/CÂY
 1  Thép phi 6  Kg  12.500
 2  Thép phi 8  Kg  12.500
 3  Thép phi 10  Cây dài 11,7m  72.000
 4  Thép phi 12  Cây dài 11,7m  115.000
 5  Thép phi 14  Cây dài 11,7m  157.000
 6  Thép phi 16  Cây dài 11,7m  202.000
 7  Thép phi 18  Cây dài 11,7m  260.000

Trong đó :

  1. Chủng loại trên là hàng CB300V, SD295A, còn nếu quý khách muốn lấy hàng cường độ cao CB400V, SD390, CB500V, SD490 thì vui lòng liên hệ trực tiếp tới phòng kinh doanh của chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất.
  2. Đơn giá trên bao gồm thép cuộn ( phi 6 và 8 ) và thép thanh vằn ( từ phi 10 tới phi 32 ). Thép cuộn được giao qua cân thực tế và thép thanh được giao qua các đếm cây thực tế tại công trình.
  • Toàn bộ hàng hóa trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và hạ hàng tại công trình.
  • Đội xe vận tải gồm nhiều conterner, xe cẩu…. phục vụ vận chuyển ngày đêm đảm bảo tiến độ công trình.
  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
  • Cam kết hàng mới 100%, bán hàng chính hãng do nhà máy sản xuất.

( Quý khách hàng lưu ý : Đơn giá có thể thay đổi từng ngày theo thời giá, nên tại thời điểm quý khách xem báo giá này có thể không còn phù hợp nữa, nên khi có nhu cầu nhận báo giá mới nhất hoặc đặt hàng thì vui lòng gửi yêu cầu Tại Đây )